Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể ở được.danh từEN-VI Dict
- Sự đáng sống; sự có thể sống được.danh từEN-VI Dict
- Sự có thể cùng chung sống, sự dễ chung sống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old flat has enough livableness for a small family.
-
People praised the livableness of the quiet little town.
-
Her livableness made everyone feel comfortable around her.