Nghĩa tiếng Việt
- Sống.động từEN-VI Dict
- Ở, trú tại.động từEN-VI Dict
- Thoát nạn (tàu thuỷ).động từEN-VI Dict
- Thực hiện được (trong cuộc sống).động từEN-VI Dict
- Sống, hoạt động.tính từEN-VI Dict
- Thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi).tính từEN-VI Dict
- Đang cháy đỏ.tính từEN-VI Dict
- Chưa nổ, chưa cháy.tính từEN-VI Dict
- Đang quay.tính từEN-VI Dict
- Có dòng điện chạy qua.tính từEN-VI Dict
- Trực tiếp, tại chỗ, trong lúc sự việc xảy ra.tính từEN-VI Dict
- Mạnh mẽ, đầy khí lực.tính từEN-VI Dict
- Nóng hổi, có tính chất thời sự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must fight for justice as we live.
-
I want to live in Hanoi someday.
-
The ship did not live after the storm.
-
She is trying to live her dream.
-
The fisherman used a live bait today.