TanroDictionary

live

/lɪv/

Anh
0

live là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống; Ở, trú tại; Thoát nạn (tàu thuỷ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống.động từEN-VI Dict
  2. Ở, trú tại.động từEN-VI Dict
  3. Thoát nạn (tàu thuỷ).động từEN-VI Dict
  4. Thực hiện được (trong cuộc sống).động từEN-VI Dict
  5. Sống, hoạt động.tính từEN-VI Dict
  6. Thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi).tính từEN-VI Dict
  7. Đang cháy đỏ.tính từEN-VI Dict
  8. Chưa nổ, chưa cháy.tính từEN-VI Dict
  9. Đang quay.tính từEN-VI Dict
  10. Có dòng điện chạy qua.tính từEN-VI Dict
  11. Trực tiếp, tại chỗ, trong lúc sự việc xảy ra.tính từEN-VI Dict
  12. Mạnh mẽ, đầy khí lực.tính từEN-VI Dict
  13. Nóng hổi, có tính chất thời sự.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must fight for justice as we live.

  2. I want to live in Hanoi someday.

  3. The ship did not live after the storm.

  4. She is trying to live her dream.

  5. The fisherman used a live bait today.