Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liveđộng từEN-VI Dict
- Sự sống.danh từEN-VI Dict
- Đời sống, sinh mệnh, tính mệnh.danh từEN-VI Dict
- Đời, người đời.danh từEN-VI Dict
- Cuộc sống, sự sinh sống, sự sinh tồn.danh từEN-VI Dict
- Cách sống, đời sống, cách sinh hoạt.danh từEN-VI Dict
- Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động.danh từEN-VI Dict
- Tiểu sử, thân thế.danh từEN-VI Dict
- Tuổi thọ, thời gian tồn tại.danh từEN-VI Dict
- Nhân sinh.danh từEN-VI Dict
- Vật sống; biểu hiện của sự sống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lives near the river and enjoys quiet mornings.
-
Fresh water is necessary for all lives.
-
The storm put many lives at risk.
-
The lives of young people are changing fast.
-
A healthy diet supports longer lives.