TanroDictionary Sổ từ

liver

/ˈlɪvə(r)/

Anh
0

liver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sống; Gan; Bệnh đau gan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sống.danh từEN-VI Dict
  2. Gan.danh từEN-VI Dict
  3. Bệnh đau gan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a liver in this big city.

  2. The liver was useful in class.

  3. She went to the doctor for her liver.

  4. a loose liver

    người sống truỵ lạc, người sống phóng túng bừa bãi

  5. a good liver

    người sống có đạo đức; người thích cao lương mỹ vị