Nghĩa tiếng Việt
- Người sống.danh từEN-VI Dict
- Gan.danh từEN-VI Dict
- Bệnh đau gan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a liver in this big city.
-
The liver was useful in class.
-
She went to the doctor for her liver.
-
a loose liver
người sống truỵ lạc, người sống phóng túng bừa bãi
-
a good liver
người sống có đạo đức; người thích cao lương mỹ vị