TanroDictionary Sổ từ

liven

/ˈlaɪvn/

Anh
0

liven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ vũ; Hoạt động lên, hăng hái lên; phấn khởi lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ vũ.động từEN-VI Dict
  2. Hoạt động lên, hăng hái lên; phấn khởi lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Music can liven a quiet room.

  2. Her smile began to liven after lunch.