Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ vũ.động từEN-VI Dict
- Hoạt động lên, hăng hái lên; phấn khởi lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Music can liven a quiet room.
-
Her smile began to liven after lunch.