TanroDictionary Sổ từ

live out

/lˈaɪv ˈaʊt/

Anh
0

live out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống phần đời còn lại; Thực hiện hoài bão hay giấc mơ; Sống bên ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống phần đời còn lại.động từEN-VI Dict
  2. Thực hiện hoài bão hay giấc mơ.động từEN-VI Dict
  3. Sống bên ngoài.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She lived out her final years in a nursing home.

  2. Many parents try to live out their dreams through their children.

  3. In my final year at university I lived out with some friends in a flat we rented.