TanroDictionary Sổ từ

live paycheck to paycheck

/ˌlɪv ˌpeɪtʃek tə ˈpeɪtʃek/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống chật vật qua ngày (lĩnh lương tháng nào tiêu hết tháng đó, không dư dả).idiom

Ví dụ

  1. With rising rent and inflation, many young workers are forced to live paycheck to paycheck.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép