Nghĩa tiếng Việt
- Chấp nhận sống chung với điều gì đó khó chịu.động từEN-VI Dict
- Sống chung với ai đó như vợ chồng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It's hard to live with the pain of a serious illness.
-
They decided to live with each other in a small apartment.