TanroDictionary Sổ từ

livener

/ˈlɪviːnə/

Anh
0

livener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm hoạt động; người làm náo nhiệt, người làm vui lên; người làm hăng hái; người làm phấn khởi; người khuyến khích cổ v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm hoạt động; người làm náo nhiệt, người làm vui lên; người làm hăng hái; người làm phấn khởi; người khuyến khích cổ v.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His cheerful joke was a livener for the group.