TanroDictionary Sổ từ

livening

/lˈaɪvnɪŋ/

Anh
0

livening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của liven.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của liven.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can livening the result quickly.