Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của liven.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can livening the result quickly.
/lˈaɪvnɪŋ/
livening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của liven.
We can livening the result quickly.