TanroDictionary Sổ từ

livestock

/ˈlaɪvstɒk/

Anh Thông dụng
0

livestock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật nuôi, thú nuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nuôi, thú nuôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farm keeps livestock in the lower field.