TanroDictionary Sổ từ

livid

/ˈlɪvɪd/

Anh
0

livid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xám xịt, xám ngoẹt; Tái nhợt, tái mét, tím ngắt; Tức tím gan, tím ruột, giận tái người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xám xịt, xám ngoẹt.tính từEN-VI Dict
  2. Tái nhợt, tái mét, tím ngắt.tính từEN-VI Dict
  3. Tức tím gan, tím ruột, giận tái người.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His livid face showed a gray, unhealthy color.

  2. After the cold walk, her fingers were livid.

  3. He was livid when he saw the broken window.