TanroDictionary Sổ từ

lividity

/ˈlɪvədəti/

Anh
0

lividity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc xám xịt; Sắc tái mét, sắc tái nhợt, sắc tím bầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc xám xịt.danh từEN-VI Dict
  2. Sắc tái mét, sắc tái nhợt, sắc tím bầm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His face had a lividiti after the fall.

  2. The bruise showed a dark lividiti.