Nghĩa tiếng Việt
- Sắc xám xịt.danh từEN-VI Dict
- Sắc tái mét, sắc tái nhợt, sắc tím bầm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His face had a lividiti after the fall.
-
The bruise showed a dark lividiti.
/ˈlɪvədəti/
lividity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc xám xịt; Sắc tái mét, sắc tái nhợt, sắc tím bầm.
His face had a lividiti after the fall.
The bruise showed a dark lividiti.