Nghĩa tiếng Việt
- Tiền lương vừa đủ sống (chỉ đủ để nuôi sống bản thân và gia đình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A living-wage helps families cover basic needs.
/ˈlɪvinˈweɪdʒ/
living-wage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền lương vừa đủ sống (chỉ đủ để nuôi sống bản thân và gia đình).
A living-wage helps families cover basic needs.