TanroDictionary Sổ từ

lixiviate

/lɪkˈsɪviˌeɪt/

Anh
0

lixiviate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngâm chiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngâm chiết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We lixiviate the minerals from the ash.