TanroDictionary Sổ từ

lmfao

/ˈmiːlfəʊ/

Anh
0

lmfao là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cười chết mất; quá buồn cười (tiếng lóng); Cười rơi cả cậu nhỏ của tôi; Lmfao: laughing my fucking ass out.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cười chết mất; quá buồn cười (tiếng lóng)động từEN-VI Dict
  2. Cười rơi cả cậu nhỏ của tôi.động từEN-VI Dict
  3. Lmfao: laughing my fucking ass out.động từWiktionary

Ví dụ

  1. He was lmfao at the silly mistake.

  2. She said lmfao after hearing the joke.