Nghĩa tiếng Việt
- cười chết mất; quá buồn cười (tiếng lóng)động từEN-VI Dict
- Cười rơi cả cậu nhỏ của tôi.động từEN-VI Dict
- Lmfao: laughing my fucking ass out.động từWiktionary
Ví dụ
-
He was lmfao at the silly mistake.
-
She said lmfao after hearing the joke.