Nghĩa tiếng Việt
- Lo đến mức thường xuyên và sâu sắc.động từWiktionary
- Suy nghĩ nhiều đến việc gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
ánh mắt đầy lo âu
-
lòng thấp thỏm lo âu
-
Thân ta ta phải lo âu,.
lo âu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lo đến mức thường xuyên và sâu sắc; Suy nghĩ nhiều đến việc gì.
ánh mắt đầy lo âu
lòng thấp thỏm lo âu
Thân ta ta phải lo âu,.