TanroDictionary Sổ từ

lo phiền

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn phiền lo nghĩ.động từ
  2. Cùng nghĩa với lo buồn: Buồn rầu lo nghĩđộng từ

Ví dụ

  1. trút bỏ nỗi lo phiền

  2. "Năm canh con khóc cả năm, Ôm con mẹ chịu khổ tâm lo phiền." (Cdao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép