Nghĩa tiếng Việt
- Buồn phiền lo nghĩ.động từ
- Cùng nghĩa với lo buồn: Buồn rầu lo nghĩđộng từ
Ví dụ
-
trút bỏ nỗi lo phiền
-
"Năm canh con khóc cả năm, Ôm con mẹ chịu khổ tâm lo phiền." (Cdao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép