TanroDictionary Sổ từ

loài

Việt
0

loài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Loại, thứ; Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống; . Loại người có cùng một bản chất xấu xa như nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Loại, thứ.danh từWiktionary
  2. Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống.danh từWiktionary
  3. . Loại người có cùng một bản chất xấu xa như nhau.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Người ba đấng, của ba loài (tục ngữ).

  2. Loài động vật có vú.

  3. Cùng loài đầu trộm đuôi cướp như nhau.