Nghĩa tiếng Việt
- . Loại, thứ.danh từWiktionary
- Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống.danh từWiktionary
- . Loại người có cùng một bản chất xấu xa như nhau.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Người ba đấng, của ba loài (tục ngữ).
-
Loài động vật có vú.
-
Cùng loài đầu trộm đuôi cướp như nhau.