Nghĩa tiếng Việt
- Nói dáng đi run rẩy, lảo đảo, không vững.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Mới ốm dậy, đi loạng choạng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mới ốm dậy, đi loạng choạng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép