Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt nguồn cung cấp điện ở một số đường dây khi nhu cầu chung về điện lớn hơn khả năng cung cấp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Load-shedding left many homes without power.
/ˈloʊdˈʃɛddin/
load-shedding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt nguồn cung cấp điện ở một số đường dây khi nhu cầu chung về điện lớn hơn khả năng cung cấp.
Load-shedding left many homes without power.