TanroDictionary Sổ từ

load-shedding

/ˈloʊdˈʃɛddin/

Anh
0

load-shedding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt nguồn cung cấp điện ở một số đường dây khi nhu cầu chung về điện lớn hơn khả năng cung cấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt nguồn cung cấp điện ở một số đường dây khi nhu cầu chung về điện lớn hơn khả năng cung cấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Load-shedding left many homes without power.