TanroDictionary Sổ từ

loang

Việt
0

loang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lan rộng ra dần dần; Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lan rộng ra dần dần.động từWiktionary
  2. Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vết dầu loang .

  2. Nạn nhân nằm trên vũng máu loang .

  3. Nước chảy loang mặt sàn.

  4. Vải nhuộm bị loang .

  5. Vết mực loang trên áo trắng.