Nghĩa tiếng Việt
- Lan rộng ra dần dần.động từWiktionary
- Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vết dầu loang .
-
Nạn nhân nằm trên vũng máu loang .
-
Nước chảy loang mặt sàn.
-
Vải nhuộm bị loang .
-
Vết mực loang trên áo trắng.