Nghĩa tiếng Việt
- Có những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bức tường tróc sơn loang lổ.
loang lổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu.
Bức tường tróc sơn loang lổ.