TanroDictionary Sổ từ

loanh quanh

Việt
0

loanh quanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Di chuyển, hoạt động trở đi trở lại ở một chỗ, trong một phạm vi nhất định; Nói vòng vèo, nói xa nói gần mà không đi thẳng vào cái chính, cái trọng tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .động từWiktionary
  2. Di chuyển, hoạt động trở đi trở lại ở một chỗ, trong một phạm vi nhất định.động từWiktionary
  3. Nói vòng vèo, nói xa nói gần mà không đi thẳng vào cái chính, cái trọng tâm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Suốt ngày nó chỉ loanh quanh trong nhà.

  2. Đi chơi loanh quanh mấy nhà hàng xóm .

  3. Buôn bán loanh quanh bỏ cấy cày (Nguyễn Bính)

  4. Không thuộc bài nên trả lời loanh quanh.

  5. Nói loanh quanh.