Nghĩa tiếng Việt
- .động từWiktionary
- Di chuyển, hoạt động trở đi trở lại ở một chỗ, trong một phạm vi nhất định.động từWiktionary
- Nói vòng vèo, nói xa nói gần mà không đi thẳng vào cái chính, cái trọng tâm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Suốt ngày nó chỉ loanh quanh trong nhà.
-
Đi chơi loanh quanh mấy nhà hàng xóm .
-
Buôn bán loanh quanh bỏ cấy cày (Nguyễn Bính)
-
Không thuộc bài nên trả lời loanh quanh.
-
Nói loanh quanh.