Nghĩa tiếng Việt
- Đáng ghét; ghê tởm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I find his loathful behavior very disturbing.
-
the loathful behaviour of a cheat
hành vi đáng ghét của tên lừa đảo
/ˈləʊθfəl/
loathful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng ghét; ghê tởm.
I find his loathful behavior very disturbing.
the loathful behaviour of a cheat
hành vi đáng ghét của tên lừa đảo