Nghĩa tiếng Việt
- Ổ bánh mì.danh từEN-VI Dict
- Cối đường (khối đường hình nón).danh từEN-VI Dict
- Bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp).danh từEN-VI Dict
- Cái đầu.danh từEN-VI Dict
- Cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp... ).động từEN-VI Dict
- Sự đi chơi rong; sự lười nhác.danh từEN-VI Dict
- Đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Three loaves cooled on the kitchen shelf.
-
The market sold sugar loaves in paper bags.
-
The garden had loaves of cabbage ready to pick.
-
He kept the loaves on the desk.
-
The cabbage loaves tightly in the rain.