Nghĩa tiếng Việt
- Nói hay làm việc gì một cách khó khăn, chật vật.động từWiktionary
Ví dụ
-
Loay hoay mãi mới chữa được cái đồng hồ.
loay hoay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói hay làm việc gì một cách khó khăn, chật vật.
Loay hoay mãi mới chữa được cái đồng hồ.