Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lobby.động từEN-VI Dict
- Sự hoạt động ở hành lang nghị viện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is lobbying for better school meals.
-
Lobbying helped change the local rule.