Nghĩa tiếng Việt
- Tập quán vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Lobbyism helped the bill reach the committee.
/ˈlɑːbˌiɪzəm/
lobbyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập quán vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).
Lobbyism helped the bill reach the committee.