TanroDictionary Sổ từ

lobbyist

/ˈlɒbiɪst/

Anh Thông dụng
0

lobbyist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lobbyist met officials to discuss the bill.