TanroDictionary Sổ từ

lobing

/lɒbɪŋ/

Anh
0

lobing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quét, dò tìm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quét, dò tìm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Conical lobing is used in engines.

  2. conical lobing

    sự quét hình nón