TanroDictionary Sổ từ

lobotomized

/ˌləʊbəʊˈtəʊmɪtst/

Anh
0

lobotomized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lobotomize; Đã được mổ thùy não; Đần độn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lobotomizeđộng từEN-VI Dict
  2. Đã được mổ thùy não.tính từEN-VI Dict
  3. Đần độn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lobotomized patient needed quiet care.

  2. The lobotomized man spoke in a flat voice.

  3. His lobotomized answer sounded dull and empty.