TanroDictionary Sổ từ

lobster-eyed

/ˈlɑːbstɜːˈɑɪəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mắt lồi, có mắt ốc nhồi.tính từ

Ví dụ

  1. The lobster-eyed cat stared at me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép