Nghĩa tiếng Việt
- Có mắt lồi, có mắt ốc nhồi.tính từ
Ví dụ
-
The lobster-eyed cat stared at me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɑːbstɜːˈɑɪəd/
The lobster-eyed cat stared at me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép