TanroDictionary Sổ từ

lobsterback

/ˈlɑːbstəˌkæb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh dân binh áo đỏ.danh từ

Ví dụ

  1. The lobsterback marched past the harbor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép