Nghĩa tiếng Việt
- Hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương.động từEN-VI Dict
- Địa phương hoá.động từEN-VI Dict
- Xác định vị trí, định vị.động từEN-VI Dict
- Tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý... ) vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We localise the problem before calling repair staff.
-
The team will localise the ape for new users.
-
Doctors localise the pain with a simple test.
-
She tried to localise her attention on homework.