TanroDictionary Sổ từ

lock away

/lˈɒk əwˈeɪ/

Anh
0

lock away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cất kỹ vào nơi an toàn; Nhốt đi, bỏ tù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cất kỹ vào nơi an toàn.động từEN-VI Dict
  2. Nhốt đi, bỏ tù.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He locked the gun away in a drawer.

  2. They locked him away for life after the murders.