Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng cửa làm áp lực (đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lock-out closed the factory gates.
/ˈlɑːkˈɑʊt/
lock-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng cửa làm áp lực (đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực).
The lock-out closed the factory gates.