TanroDictionary Sổ từ

locomotive

/ˌləʊkəˈməʊtɪv/

Anh Thông dụng
0

locomotive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu máy (xe lửa); Di động; Hay đi đây đi đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu máy (xe lửa).danh từEN-VI Dict
  2. Di động.tính từEN-VI Dict
  3. Hay đi đây đi đó.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The locomotive pulled four cars behind it.

  2. The toy is small but fully locomotive.

  3. Our locomotive time moves very quickly today.

  4. in our locomotive time

    trong cái thời đại hay đi đây đi đó này

  5. a locomotive oerson

    người hay đi đây đi đó