Nghĩa tiếng Việt
- Đầu máy (xe lửa).danh từEN-VI Dict
- Di động.tính từEN-VI Dict
- Hay đi đây đi đó.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The locomotive pulled four cars behind it.
-
The toy is small but fully locomotive.
-
Our locomotive time moves very quickly today.
-
in our locomotive time
trong cái thời đại hay đi đây đi đó này
-
a locomotive oerson
người hay đi đây đi đó