Nghĩa tiếng Việt
- Cố ngoi lên khỏi mặt nước bằng những cử động yếu ớt, rời rạc.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với loi thoiđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Loi ngoi trên mặt nước một lúc rồi chìm nghỉm .
-
Loi ngoi mãi mới bơi được vào bờ .
-
Mười vẫn lặn hụp, một lúc mới loi ngoi trèo lên (Trần Hiếu Minh)