Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của loiter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Teenagers were loitering outside the shop.
/lˈɔɪtərɪŋ/
loitering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của loiter.
Teenagers were loitering outside the shop.