TanroDictionary Sổ từ

lolling

/lˈɒlɪŋ/

Anh
0

lolling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của loll; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lol.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của loll.động từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lol.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat was lolling in the sun.

  2. The cat was lolling on the chair.