Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lollopđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lolloped the data carefully.
/ˈlɒləpt/
lolloped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lollop.
They lolloped the data carefully.