Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với lom đom: Nói lửa cháy yếu ớt, nhỏ ngọntính từ いWiktionary
- Vớ vẩn, không đàng hoàng, không có bản lĩnh, không dám làm việc hoặc không đủ kỹ năng làm việc gì đó.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ánh lửa nhen lom dom rồi mụ cũng ngồi nguyên đấy.
-
Sau một hơi thuốc lào say sưa , chủ nhiệm On dụi que đóm vào khúc củi đang cháy lom dom,[…]
-
Mấy cái thằng lom dom.