Nghĩa tiếng Việt
- Đứng cúi cong lưng xuống.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Lom khom cấy lúa.
-
Lom khom dưới núi tiều vài chú (Bà Huyện Thanh Quan)
lom khom là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đứng cúi cong lưng xuống.
Lom khom cấy lúa.
Lom khom dưới núi tiều vài chú (Bà Huyện Thanh Quan)