TanroDictionary Sổ từ

lonely

/ˈloʊnli/

Anh Thông dụng
0

lonely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cô đơn; Vắng vẻ, hiu quạnh; Cô đơn, cô độc, bơ vơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cô đơntính từ いEN-VI Dict
  2. Vắng vẻ, hiu quạnh.tính từEN-VI Dict
  3. Cô đơn, cô độc, bơ vơ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was bored and lonely without her friends.

  2. The room felt lonely after cleaning.

  3. She felt lonely living in a big city alone.

  4. to feel lonely

    cảm thấy cô độc

  5. to feel lonely for someone

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhớ ai