Nghĩa tiếng Việt
- cô đơntính từ いEN-VI Dict
- Vắng vẻ, hiu quạnh.tính từEN-VI Dict
- Cô đơn, cô độc, bơ vơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was bored and lonely without her friends.
-
The room felt lonely after cleaning.
-
She felt lonely living in a big city alone.
-
to feel lonely
cảm thấy cô độc
-
to feel lonely for someone
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhớ ai