Nghĩa tiếng Việt
- Vắng vẻ, hiu quạnh.tính từEN-VI Dict
- Cô đơn, cô độc, bơ vơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lonesome street had no lights.
-
She felt lonesome in the new city.
/ˈləʊnsəm/
lonesome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vắng vẻ, hiu quạnh; Cô đơn, cô độc, bơ vơ.
The lonesome street had no lights.
She felt lonesome in the new city.