Nghĩa tiếng Việt
- Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Long lanh như viên ngọc.
-
Đôi mắt long lanh.
long lanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.
Long lanh như viên ngọc.
Đôi mắt long lanh.