Nghĩa tiếng Việt
- Chi phí cận biên dài hạn.danh từ
Ví dụ
-
She saw the long run marginal cost yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkɔst/
She saw the long run marginal cost yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép