TanroDictionary Sổ từ

long story short

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nói ngắn gọn thì, tóm lại làcụm từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to summarize brieflycụm từ

Giải nghĩa tiếng Nhật

  1. 要するに, かいつまんで言うとcụm từ

Ví dụ

  1. Long story short, we missed the flight.

    Nói ngắn gọn thì chúng tôi lỡ chuyến bay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép