Nghĩa tiếng Việt
- nói ngắn gọn thì, tóm lại làcụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- to summarize brieflycụm từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 要するに, かいつまんで言うとcụm từ
Ví dụ
-
Long story short, we missed the flight.
Nói ngắn gọn thì chúng tôi lỡ chuyến bay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép