Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng trống con.động từWiktionary
- Nói chạy vội vã khắp nơi.động từWiktionary
- Nói nước rơi từng giọt xuống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chạy long tong suốt buổi sáng đi tìm trẻ lạc.
long tong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng trống con; Nói chạy vội vã khắp nơi; Nói nước rơi từng giọt xuống.
Chạy long tong suốt buổi sáng đi tìm trẻ lạc.