TanroDictionary Sổ từ

long tong

Việt
0

long tong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng trống con; Nói chạy vội vã khắp nơi; Nói nước rơi từng giọt xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng trống con.động từWiktionary
  2. Nói chạy vội vã khắp nơi.động từWiktionary
  3. Nói nước rơi từng giọt xuống.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chạy long tong suốt buổi sáng đi tìm trẻ lạc.